Danh mục giá dịch vụ

Chất lượng khám chữa bệnh luôn là tiêu chí được Hệ thống Y tế Thu Cúc TCI quan tâm hàng đầu. Bên cạnh đội ngũ giáo sư, bác sĩ giỏi, nhiều năm kinh nghiệm thuộc nhiều chuyên khoa khác nhau, hệ thống trang thiết bị y tế được đầu tư hiện đại và đồng bộ, cơ sở vật chất khang trang, sạch sẽ, tiện nghi. TCI còn tiên phong trong việc nâng cao chất lượng phục vụ thông qua hệ thống hồ sơ tra cứu bệnh sử online, đặt lịch khám nhanh chóng và tiện lợi qua hệ thống tổng đài 1900 55 88 92 giúp tiết kiệm thời gian và công sức cho người bệnh.

Để thuận tiện trong việc tra cứu thông tin về bảng giá khám chữa bệnh tại Hệ thống Y tế Thu Cúc TCI, dưới đây là bảng giá một số dịch vụ cơ bản tại TCI, được áp dụng từ ngày 1/10/2023)
Lưu ý: (Thông tin về giá khám trong bảng này có thể thay đổi theo từng thời điểm so với ngày đăng).

STTDỊCH VỤGIÁ DỊCH VỤ

(Đơn vị: Đồng)

DỊCH VỤ KHÁM BỆNH
A. KHÁM BỆNH
1Khám cấp cứu                250,000
2Khám RHM                150,000
3Khám TMH thường                150,000
4Nội soi tai mũi họng                330,000
5Khám thường                150,000
6Khám nhi                300,000
7Khám nhi [Từ 17h đến 8h sáng hôm sau]                400,000
8Khám lại từ 3N-7N [Nhi]                150,000
9Khám chuyên khoa Dinh dưỡng                500,000
10Khám mắt                200,000
11Khám Da Liễu                150,000
12Khám ngoại                200,000
13Khám giáo sư                300,000
14Khám thai                200,000
15Khám Phụ khoa                300,000
16Soi cổ tử cung                300,000
17Khám ung bướu                300,000
B. GÓI KHÁM SỨC KHỎE – TẦM SOÁT UNG THƯ
1Gói khám – Còi Xương – Suy Dinh Dưỡng Cho Trẻ Em Từ 0 Đến 15 Tuổi – CS TK           2,834,000
2Gói Khám – Nam –  Tầm Soát Phát Hiện Sớm Ung Thư – Chuyên Sâu (Mở Rộng) – CS TK      17,743,000
3Gói khám – Nam – Chẩn Đoán Sớm Ung Thư Đường Tiêu Hóa Qua Nội Soi – Cao Cấp – CS TK        11,168,000
4Gói khám – Nam – Chuyên Khoa Tiêu Hóa Và Tầm Soát Ung Thư – CS TK        21,912,476
5Gói khám – Nam – Chuyên Khoa Tiêu Hóa Và Tầm Soát Ung Thư Cao Cấp CS TK        28,227,476
6Gói khám – Nam – Khám Chuyên Khoa Tiêu Hóa – Cơ Bản – CS TK           6,038,000
7Gói khám – Nam – Khám Chuyên Khoa Tiêu Hóa – Nâng Cao – CS TK           7,864,000
8Gói khám – Nam – Khám chức năng và bệnh lý não thần kinh – Cơ bản – CS TK           4,086,000
9Gói Khám – Nam – Khám Chức Năng Và Bệnh Lý Não Thần Kinh – Chuyên Sâu – CS TK        16,895,000
10Gói khám – Nam – Khám chức năng và bệnh lý não thần kinh – Nâng cao – CS TK           7,881,000
11Gói khám – Nam – Khám chức năng và bệnh lý tim phổi – Cơ bản – CS TK           3,690,000
12Gói khám – Nam – Khám chức năng và bệnh lý tim phổi – Nâng cao – CS TK           6,540,000
13Gói khám – Nam – Khám Hệ Tiêu Hóa – Gan Mật – Cơ Bản – CS TK           4,720,000
14Gói khám – Nam – Khám Hệ Tiêu Hóa – Gan Mật – Nâng Cao – CS TK        11,847,000
15Gói khám – Nam – Khám Sức Khỏe Tổng Quát Định Kỳ – Cơ Bản – CS TK          3.424.000
16Gói khám – Nam – Khám Sức Khỏe Tổng Quát Định Kỳ – Chuyên Sâu – CS TK          10.334.000
17Gói khám – Nam – Khám Sức Khỏe Tổng Quát Định Kỳ – Nâng Cao – CS TK           4,813,000
18Gói khám – Nam – Khám sức khỏe và tầm soát ung thư – Cơ Bản – Cs TK           7,132,000
19Gói khám – Nam – Khám sức khỏe và tầm soát ung thư – Chuyên Sâu – Cs TK        19,034,800
20Gói khám – Nam – Khám sức khỏe và tầm soát ung thư – Nâng Cao –  Cs TK        11,537,800
21Gói khám – Nam – Khám sức khỏe và tầm soát ung thư – Toàn Diện 1 – Cs TK        27,681,276
22Gói khám – Nam – Khám sức khỏe và tầm soát ung thư – Toàn Diện 2 – Cs TK        32,532,276
23Gói khám – Nam – Khám sức khỏe và tầm soát ung thư – Toàn Diện 3 – Cs TK        33,279,776
24Gói khám – Nam – Khám sức khỏe và tầm soát ung thư – Toàn Diện 4 – Cs TK        42,304,900
25Gói khám – Nam – Khám sức khỏe và tầm soát ung thư – Toàn Diện 5 – Cs TK        49,089,900
26Gói khám – Nam – Khám sức khỏe và tầm soát ung thư – Toàn Diện 6 – Cs TK        58,439,900
27Gói khám – Nam – Khám Tổng Quát Tiền Hôn Nhân – Cơ Bản – CS TK           3,182,000
28Gói khám – Nam – Khám Tổng Quát Tiền Hôn Nhân – Nâng Cao – CS TK           6,569,000
29Gói khám – Nam – Người Bệnh Viêm Gan B – CS TK           5,888,000
30Gói khám – Nam – Người Bệnh Viêm Gan C – CS TK           7,792,000
31Gói khám – Nam – Sàng Lọc Hình Ảnh Khối U Toàn Thân – Cao Cấp – CS TK        23,212,100
32Gói khám – Nam – Sàng Lọc Hình Ảnh Khối U Toàn Thân – Cao Cấp Chuyên Sâu – CS TK        30,607,100
33Gói khám – Nam – Sàng Lọc Hình Ảnh Khối U Toàn Thân – Cao Cấp Mở Rộng – CS TK        27,007,100
34Gói khám – Nam – Sức khỏe 2 – CS TK           3,813,000
35Gói khám – Nam – Sức khỏe 3 – CS TK           7,503,000
36Gói khám – Nam – Sức khỏe 4 – CS TK           8,232,000
37Gói khám – Nam – Sức khỏe 5 – CS TK           6,492,000
38Gói khám – Nam – Sức khỏe 6 – CS TK        14,601,000
39Gói khám – Nam – Tầm Soát Phát Hiện Sớm Ung Thư – Cơ Bản – CS TK           6,042,000
40Gói khám – Nam – Tầm Soát Phát Hiện Sớm Ung Thư – Chuyên Sâu – CS TK        16,183,800
41Gói khám – Nam – Tầm Soát Phát Hiện Sớm Ung Thư – Nâng Cao – CS TK           9,600,800
42Gói Khám – Nam – Tầm Soát Phát Hiện Sớm Ung Thư – Nâng Cao (Mở Rộng) – CS TK        12,946,800
43Gói khám – Nam – Tầm Soát Phát Hiện Sớm Ung Thư – Vip 2 – CS TK        29,219,276
44Gói khám – Nam – Tầm Soát Phát Hiện Sớm Ung Thư – Vip 3 – CS TK        29,966,776
45Gói khám – Nam – Tầm soát phát hiện sớm ung thư phổi – Có tiêm thuốc cản quang – CS1           6,504,976
46Gói khám – Nam – Tầm soát phát hiện sớm ung thư phổi – Không tiêm thuốc cản quang – CS1           5,450,000
47Gói khám – Nam – Tầm Soát Phát Hiện Ung Thư – Vip 1 – CS TK        24,368,276
48Gói khám – Nam – Tầm Soát Phát Hiện Ung Thư – Vip 4 – CS TK        35,196,900
49Gói khám – Nam – Tổng Quát Chuyên Khoa Tiêu Hóa – CS TK        15,169,000
50Gói khám – Nam – Tổng Quát Chuyên Khoa Tiêu Hóa Và TSUT – CS TK        26,681,276
51Gói khám – Nam – Tổng Quát Chuyên Khoa Tiêu Hóa Và TSUT Cao Cấp – CS TK        43,334,276
52Gói khám – Nam – Thiếu Niên Từ 16 Đến Dưới 18 Tuổi – Khám Sức Khỏe Tổng Quát Định Kỳ – Cơ Bản – CS TK           2,315,000
53Gói khám – Nam – Thiếu Niên Từ 16 Đến Dưới 18 Tuổi – Khám Sức Khỏe Tổng Quát Định Kỳ – Chuyên Sâu – CS TK           8,645,000
54Gói khám – Nam – Thiếu Niên Từ 16 Đến Dưới 18 Tuổi – Khám Sức Khỏe Tổng Quát Định Kỳ – Nâng Cao – CS TK           4,948,000
55Gói khám – Nam – Trẻ Em Từ 7 Đến 15 Tuổi – Khám Phát Hiện Dậy Thì Sớm – CS TK           5,948,000
56Gói khám – Nam – Trẻ Em Từ 7 Đến 15 Tuổi – Khám Sức Khỏe Tổng Quát Định Kỳ – Nâng Cao – CS TK           5,818,000
57Gói khám – Nam – Trẻ Em Từ 7 Đến 15 Tuổi – Khám Sức Khỏe Và Phát Hiện Dậy Thì Sớm – CS TK           9,744,000
58Gói khám – Nam – Xét nghiệm sức khoẻ và tầm soát ung thư VIP        10,294,000
59Gói khám – Nam Trẻ Em Từ 0 Đến 6 Tuổi – Khám Sức Khỏe Tổng Quát Định Kỳ – Chuyên Sâu – CS TK           6,418,000
60Gói khám – Nam/Nữ – Xét nghiệm sức khỏe tổng quát cơ bản           1,628,000
61Gói khám – Nam/Nữ – Xét nghiệm sức khỏe tổng quát mở rộng           3,059,000
62Gói khám – Nam/Nữ – Xét nghiệm sức khỏe tổng quát nâng cao           6,025,000
63Gói khám – Nữ – Chẩn Đoán Sớm Ung Thư Đường Tiêu Hóa Qua Nội Soi – Cao Cấp – CS TK        11,168,000
64Gói khám – Nữ – Chuyên Khoa Tiêu Hóa Và Tầm Soát Ung Thư – CS TK        25,404,476
65Gói khám – Nữ – Chuyên Khoa Tiêu Hóa Và Tầm Soát Ung Thư Cao Cấp CS TK        31,719,476
66Gói khám – Nữ – Khám Chuyên Khoa Tiêu Hóa – Cơ Bản – CS TK           6,038,000
67Gói khám – Nữ – Khám Chuyên Khoa Tiêu Hóa – Nâng Cao – CS TK           7,864,000
68Gói khám – Nữ – Khám chức năng và bệnh lý não thần kinh – Cơ bản – CS TK           4,086,000
69Gói Khám – Nữ – Khám Chức Năng Và Bệnh Lý Não Thần Kinh – Chuyên Sâu – CS TK        16,895,000
70Gói khám – Nữ – Khám chức năng và bệnh lý não thần kinh – Nâng cao – CS TK           7,881,000
71Gói khám – Nữ – Khám chức năng và bệnh lý tim phổi – Cơ bản – CS TK           3,690,000
72Gói khám – Nữ – Khám chức năng và bệnh lý tim phổi – Nâng cao – CS TK           6,540,000
73Gói khám – Nữ – Khám Hệ Tiêu Hóa – Gan Mật – Cơ Bản – CS TK           4,720,000
74Gói khám – Nữ – Khám Hệ Tiêu Hóa – Gan Mật – Nâng Cao – CS TK        11,847,000
75Gói khám – Nữ – Khám Sức Khỏe Tổng Quát Định Kỳ – Cơ Bản – CS TK           3,224,000
76Gói khám – Nữ – Khám sức khỏe và tầm soát ung thư – Cơ Bản – Cs TK           9,148,000
77Gói khám – Nữ – Khám sức khỏe và tầm soát ung thư – Chuyên Sâu – Cs TK        22,154,800
78Gói khám – Nữ – Khám sức khỏe và tầm soát ung thư – Nâng Cao –  Cs TK        14,657,800
79Gói khám – Nữ – Khám sức khỏe và tầm soát ung thư – Toàn Diện 1 – Cs TK        30,405,276
80Gói khám – Nữ – Khám sức khỏe và tầm soát ung thư – Toàn Diện 2 – Cs TK        35,256,276
81Gói khám – Nữ – Khám sức khỏe và tầm soát ung thư – Toàn Diện 3 – Cs TK        36,003,776
82Gói khám – Nữ – Khám sức khỏe và tầm soát ung thư – Toàn Diện 4 – Cs TK        45,028,900
83Gói khám – Nữ – Khám sức khỏe và tầm soát ung thư – Toàn Diện 5 – Cs TK        50,877,900
84Gói khám – Nữ – Khám sức khỏe và tầm soát ung thư – Toàn Diện 6 – Cs TK        60,227,900
85Gói khám – Nữ – Người Bệnh Viêm Gan B – CS TK           5,888,000
86Gói khám – Nữ – Người Bệnh Viêm Gan C – CS TK           7,792,000
87Gói khám – Nữ – Sức khỏe 2 – CS TK           3,813,000
88Gói khám – Nữ – Sức khỏe 3 – CS TK           7,503,000
89Gói khám – Nữ – Sức khỏe 4 – CS TK           8,232,000
90Gói khám – Nữ – Sức khỏe 5 – CS TK           6,492,000
91Gói khám – Nữ – Sức khỏe 6 – CS TK        14,601,000
92Gói khám – Nữ – Tầm soát phát hiện sớm ung thư phổi – Có tiêm thuốc cản quang – CS1           6,504,976
93Gói khám – Nữ – Tầm soát phát hiện sớm ung thư phổi – Không tiêm thuốc cản quang – CS1           5,450,000
94Gói khám – Nữ – Tổng Quát Chuyên Khoa Tiêu Hóa – CS TK        18,589,000
95Gói khám – Nữ – Tổng Quát Chuyên Khoa Tiêu Hóa Và TSUT – CS TK        31,961,276
96Gói khám – Nữ – Tổng Quát Chuyên Khoa Tiêu Hóa Và TSUT Cao Cấp – CS TK        48,614,276
97Gói khám – Nữ – Thiếu Niên Từ 16 Đến Dưới 18 Tuổi – Khám Sức Khỏe Tổng Quát Định Kỳ – Cơ Bản – CS TK           2,315,000
98Gói khám – Nữ – Thiếu Niên Từ 16 Đến Dưới 18 Tuổi – Khám Sức Khỏe Tổng Quát Định Kỳ – Chuyên Sâu – CS TK           8,445,000
99Gói khám – Nữ – Thiếu Niên Từ 16 Đến Dưới 18 Tuổi – Khám Sức Khỏe Tổng Quát Định Kỳ – Nâng Cao – CS TK           4,748,000
100Gói khám – Nữ – Trẻ Em Từ 7 Đến 15 Tuổi – Khám Phát Hiện Dậy Thì Sớm – CS TK           5,948,000
101Gói khám – Nữ – Trẻ Em Từ 7 Đến 15 Tuổi – Khám Sức Khỏe Tổng Quát Định Kỳ – Nâng Cao – CS TK           5,654,000
102Gói khám – Nữ – Trẻ Em Từ 7 Đến 15 Tuổi – Khám Sức Khỏe Và Phát Hiện Dậy Thì Sớm – CS TK           9,744,000
103Gói khám – Nữ – Xét nghiệm sức khoẻ và tầm soát ung thư VIP        10,810,000
104Gói Khám – Nữ Chưa QHTD –  Tầm Soát Phát Hiện Sớm Ung Thư – Chuyên Sâu (Mở Rộng) – CS TK        22,217,800
105Gói khám – Nữ chưa QHTD – Khám Sức Khỏe Tổng Quát Định Kỳ – Chuyên Sâu – CS TK        11,738,000
106Gói khám – Nữ chưa QHTD – Khám Sức Khỏe Tổng Quát Định Kỳ – Nâng Cao – CS TK           5,377,000
107Gói khám – Nữ Chưa QHTD – Khám Tổng Quát Tiền Hôn Nhân – Cơ Bản – CS TK           2,593,000
108Gói khám – Nữ Chưa QHTD – Khám Tổng Quát Tiền Hôn Nhân – Nâng Cao – CS TK           4,480,000
109Gói khám – Nữ Chưa QHTD – Sàng Lọc Hình Ảnh Khối U Toàn Thân – Cao Cấp – CS TK        24,412,100
110Gói khám – Nữ Chưa QHTD – Sàng Lọc Hình Ảnh Khối U Toàn Thân – Cao Cấp Chuyên Sâu – CS TK        36,372,100
111Gói khám – Nữ Chưa QHTD – Sàng Lọc Hình Ảnh Khối U Toàn Thân – Cao Cấp Mở Rộng – CS TK        28,207,100
112Gói khám – Nữ Chưa QHTD – Tầm Soát Phát Hiện Sớm Ung Thư – Cơ Bản – CS TK           8,058,000
113Gói khám – Nữ Chưa QHTD – Tầm Soát Phát Hiện Sớm Ung Thư – Chuyên Sâu – CS TK        19,039,800
114Gói khám – Nữ Chưa QHTD – Tầm Soát Phát Hiện Sớm Ung Thư – Nâng Cao – CS TK        12,456,800
115Gói Khám – Nữ Chưa QHTD – Tầm Soát Phát Hiện Sớm Ung Thư – Nâng Cao (Mở Rộng) – CS TK        15,802,800
116Gói khám – Nữ Chưa QHTD – Tầm Soát Phát Hiện Sớm Ung Thư – Vip 2 – CS TK        31,679,276
117Gói khám – Nữ Chưa QHTD – Tầm Soát Phát Hiện Ung Thư – Vip 1 – CS TK        26,828,276
118Gói khám – Nữ Chưa QHTD – Tầm Soát Phát Hiện Ung Thư – Vip 4 – CS TK        37,656,900
119Gói khám – Nữ Chưa QHTD – Tổng Quát Tiền Hôn Nhân – Chuyên Sâu – CS TK           8,250,000
120Gói khám – Nữ Chưa QHTH – Tầm Soát Phát Hiện Sớm Ung Thư – Vip 3 – CS TK        32,426,776
121Gói Khám – Nữ Đã QHTD –  Tầm Soát Phát Hiện Sớm Ung Thư – Chuyên Sâu (Mở Rộng) – CS TK        24,080,800
122Gói khám – Nữ đã QHTD – Khám Sức Khỏe Tổng Quát Định Kỳ – Chuyên Sâu – CS TK        12,533,000
123Gói khám – Nữ đã QHTD – Khám Sức Khỏe Tổng Quát Định Kỳ – Nâng Cao – CS TK           5,818,000
124Gói khám – Nữ đã QHTD – Khám sức khỏe và tầm soát ung thư – Cơ Bản – Cs TK           9,889,000
125Gói khám – Nữ đã QHTD – Khám sức khỏe và tầm soát ung thư – Chuyên Sâu – Cs TK        24,017,800
126Gói khám – Nữ đã QHTD – Khám sức khỏe và tầm soát ung thư – Nâng Cao –  Cs TK        16,166,800
127Gói khám – Nữ đã QHTD – Khám sức khỏe và tầm soát ung thư – Toàn Diện 1 – Cs TK        33,975,276
128Gói khám – Nữ đã QHTD – Khám sức khỏe và tầm soát ung thư – Toàn Diện 2 – Cs TK        38,826,276
129Gói khám – Nữ đã QHTD – Khám sức khỏe và tầm soát ung thư – Toàn Diện 3 – Cs TK        39,573,776
130Gói khám – Nữ đã QHTD – Khám sức khỏe và tầm soát ung thư – Toàn Diện 4 – Cs TK        48,598,900
131Gói khám – Nữ đã QHTD – Khám sức khỏe và tầm soát ung thư – Toàn Diện 5 – Cs TK        55,383,900
132Gói khám – Nữ đã QHTD – Khám sức khỏe và tầm soát ung thư – Toàn Diện 6 – Cs TK        64,733,900
133Gói khám – Nữ Đã QHTD – Khám Tổng Quát Tiền Hôn Nhân – Cơ Bản – CS TK           3,073,000
134Gói khám – Nữ Đã QHTD – Khám Tổng Quát Tiền Hôn Nhân – Nâng Cao – CS TK           6,784,000
135Gói khám – Nữ Đã QHTD – Sàng Lọc Hình Ảnh Khối U Toàn Thân – Cao Cấp – CS TK        24,766,100
136Gói khám – Nữ Đã QHTD – Sàng Lọc Hình Ảnh Khối U Toàn Thân – Cao Cấp Chuyên Sâu – CS TK        37,026,100
137Gói khám – Nữ Đã QHTD – Sàng Lọc Hình Ảnh Khối U Toàn Thân – Cao Cấp Mở Rộng – CS TK        28,561,100
138Gói khám – Nữ Đã QHTD – Tầm Soát Phát Hiện Sớm Ung Thư – Cơ Bản  – CS TK           8,799,000
139Gói khám – Nữ Đã QHTD – Tầm Soát Phát Hiện Sớm Ung Thư – Chuyên Sâu – CS TK        20,902,800
140Gói khám – Nữ Đã QHTD – Tầm Soát Phát Hiện Sớm Ung Thư – Nâng Cao – CS TK        13,965,800
141Gói Khám – Nữ Đã QHTD – Tầm Soát Phát Hiện Sớm Ung Thư – Nâng Cao (Mở Rộng) – CS TK        17,311,800
142Gói khám – Nữ Đã QHTD – Tầm Soát Phát Hiện Sớm Ung Thư – Vip 2 – CS TK        35,249,276
143Gói khám – Nữ Đã QHTD – Tầm Soát Phát Hiện Ung Thư – Vip 1 – CS TK        30,398,276
144Gói khám – Nữ Đã QHTD – Tầm Soát Phát Hiện Ung Thư – Vip 4 – CS TK        41,226,900
145Gói khám – Nữ Đã QHTD – Tổng Quát Tiền Hôn Nhân – Chuyên Sâu – CS TK        11,646,000
146Gói khám – Nữ Đã QHTH – Tầm Soát Phát Hiện Sớm Ung Thư – Vip 3 – CS TK        35,996,776
147Gói khám – Nữ Trẻ Em Từ 0 Đến 6 Tuổi – Khám Sức Khỏe Tổng Quát Định Kỳ – Chuyên Sâu – CS TK           5,954,000
148Gói khám – Nhi – Sức khỏe 1 – CS TK           2,468,000
149Gói khám – Nhi 0 – 5 tuổi – Sức khỏe 2 – CS TK           4,629,000
150Gói khám – Nhi 6 – 16 tuổi -Sức khỏe 2 – CS TK           4,797,000
151Gói khám – Sức khỏe 1 – CS TK           2,468,000
152Gói khám – Tiền Mãn Kinh – CS TK        12,110,000
153Gói khám – Trẻ Em Từ 0 Đến 6 Tuổi – Khám Sức Khỏe Tổng Quát Định Kỳ – Cơ Bản – CS TK           2,461,000
154Gói khám – Trẻ Em Từ 0 Đến 6 Tuổi – Khám Sức Khỏe Tổng Quát Định Kỳ – Nâng Cao – CS TK           5,204,000
155Gói khám – Trẻ Em Từ 7 Đến 15 Tuổi – Khám Sàng Lọc Tuyến Giáp – CS TK           4,564,000
156Gói khám – Trẻ Em Từ 7 Đến 15 Tuổi – Khám Sức Khỏe Tổng Quát Định Kỳ – Cơ Bản – CS TK           2,360,000
157Gói khám – Trẻ Em Từ 7 Đến 15 Tuổi – Khám Sức Khỏe Và Sàng Lọc Tuyến Giáp – CS TK           6,490,000
158Gói khám – Trẻ Em Từ 7 Đến 15 Tuổi – Khám Sức Khỏe Và Tầm Soát Hen Phế Quản – CS TK           8,542,000
159Gói khám – Trẻ Em Từ 7 Đến 15 Tuổi – Khám Tầm Soát Hen Phế Quản – CS TK           4,664,000
160Gói khám Thừa Cân Béo Phì Cho Trẻ Em Từ 7 Đến 15 Tuổi – CS TK        3.654.000
DỊCH VỤ XÉT NGHIỆM
A. XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC
1Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở) [18TS- bằng máy đếm tự động]                164,000
2Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) [24TS]                198,000
3Thời gian máu chảy phương pháp Ivy                101,000
4Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy tự động                121,000
5Thời gian thromboplastin một phần hoạt hoá (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time), (Tên khác: TCK) bằng máy tự động                139,000
6Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy tự động                118,000
7Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng máy tự động                158,000
8Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật ống nghiệm)                107,000
9Định nhóm máu khó hệ ABO (Kỹ thuật ống nghiệm)                378,000
10Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật trên giấy)                107,000
11Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật trên thẻ)                315,000
12Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật ống nghiệm)                113,000
13Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật phiến đá)                113,000
B. XÉT NGHIỆM SINH HÓA
MÁU
1Định lượng Glucose [Máu]                  82,000
2Định lượng Ure [Máu]                  82,000
3Định lượng Creatinin [Máu]                  82,000
4Định lượng Acid Uric [Máu]                126,000
5Định lượng Cholesterol toàn phần [Máu]                  82,000
6Định lượng Triglycerid [Máu]                  82,000
7Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu]                101,000
8Định lượng LDL – C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu]                101,000
9Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]                  82,000
10Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]                  82,000
11Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu] [Gama GT]                132,000
12Định lượng Calci toàn phần [Máu]                  92,000
13Định lượng Protein toàn phần [Máu]                  58,000
14Định lượng Albumin [Máu]                  50,000
15Định lượng Globulin [Máu]                  50,000
16Đo hoạt độ Amylase [Máu]                145,000
17Đo hoạt độ Lipase [Máu]                302,000
18Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu]                  58,000
19Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu]                  58,000
20Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu]                  53,000
21Định lượng FT3 (Free Triiodothyronine) [Máu]                252,000
22Định lượng FT4 (Free Thyroxine) [Máu]                265,000
23Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) [Máu]                265,000
NƯỚC TIỂU
1Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) [10 thông số]                  82,000
2Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công)                208,000
3Điện giải niệu (Na, K, Cl) [Niệu – Điện giải đồ nước tiểu 24h]                189,000
4Đo hoạt độ Amylase [Niệu]                164,000
5Định tính Amphetamin (test nhanh) [niệu]                428,000
6Định tính beta hCG (test nhanh)  [Nước tiểu]                126,000
C. VI SINH – MIỄN DỊCH
1Vi khuẩn nhuộm soi                126,000
2Trichomonas vaginalis nhuộm soi                  69,000
3Vi nấm nhuộm soi                  69,000
4Hồng cầu trong phân test nhanh                126,000
5Đơn bào đường ruột soi tươi                101,000
6Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi                101,000
7Vi hệ đường ruột                126,000
8Vi khuẩn kháng thuốc định tính [Kháng sinh đồ]                252,000
9Treponema pallidum test nhanh [Xoắn khuẩn giang mai- Syphilis]                139,000
10Neisseria gonorrhoeae nhuộm soi [Lậu cầu khuẩn]                265,000
11AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-Neelsen [soi đờm]                151,000
12HBsAg test nhanh                158,000
13HBsAb test nhanh                101,000
14HBsAb định lượng                315,000
15HCV Ab test nhanh                164,000
16HBeAg test nhanh                139,000
CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH
1Siêu âm ổ bụng [tổng quát – thường_Nam]                354,000
2Siêu âm ổ bụng [tổng quát – thường_Nữ]                354,000
3Siêu âm ổ bụng [tổng quát trẻ em thường]                354,000
4Siêu âm ổ bụng [tổng quát – màu 4D_Nam]                440,000
5Siêu âm ổ bụng [tổng quát – màu 4D_Nữ]                440,000
6Siêu âm ổ bụng [tổng quát – màu 4D_trẻ em]                440,000
7Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu [màu 4D]                400,000
8Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu [thường]                264,000
9Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa [màu 4D]                450,000
10Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa [thường]                354,000
11Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối [màu 4D]                450,000
12Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối [thường]                354,000
13Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….) [hạch màu 4D]                354,000
14Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….) [2D]                264,000
15Siêu âm tuyến vú hai bên [màu]                360,000
16Siêu âm tuyến vú hai bên [thường]                264,000
17Siêu âm tuyến giáp [màu 4D]                440,000
18Siêu âm tuyến giáp [thường]                354,000
19Chụp Xquang ngực thẳng [tim phổi thẳng]                210,000
20Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [tiết niệu không chuẩn bị – số hóa 1 phim]                210,000
21Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [số hóa 1 phim]                210,000
THĂM DÒ CHỨC NĂNG – NỘI SOI
1Nội soi thực quản – dạ dày – tá tràng không sinh thiết [nội soi thực quản]                480,000
2Nội soi thực quản – dạ dày – tá tràng có sinh thiết [Lấy mẫu bệnh phẩm làm mô bệnh học_Có test HP]                935,000
3Nội soi thực quản – dạ dày – tá tràng không sinh thiết [ống mềm_có test HP]                825,000
4Nội soi thực quản – dạ dày – tá tràng không sinh thiết [ống mềm_không test HP]                660,000
5Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết                520,000
6Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm không sinh thiết             1,309,000
7Ghi điện não đồ thông thường [Điện não đồ]                360,000
8Đo lưu huyết não                264,000
9Điện tim thường [6 cần]                144,000
10Điện tim thường [12 cần]                168,000
11Đo chức năng hô hấp                360,000
12Đo mật độ xương bằng phương pháp DEXA [2 vị trí]                360,000
13Đo mật độ xương bằng phương pháp DEXA [5 vị trí]                600,000
DỊCH VỤ XÉT NGHIỆM SARS-COV-2
1Coronavirus Real-time PCR [SARS-COV-2 – Mẫu đơn]                500,000
2Coronavirus Real-time PCR [SARS-COV-2 – Mẫu gộp 2]                270,000
3Coronavirus Real-time PCR [SARS-COV-2 – Mẫu gộp 3]                210,000
4Coronavirus Real-time PCR [SARS-COV-2 – Mẫu gộp 4]                180,000
5Coronavirus Real-time PCR [SARS-COV-2 – Mẫu gộp 5]                160,000
6Coronavirus Real-time PCR [SARS-COV-2 – NXC – Mẫu đơn]                500,000
Phụ phí [SARS-COV2-NXC]                250,000
7Virus test nhanh [SARS-CoV-2]                  80,000
KHÁM BỆNH NGƯỜI NƯỚC NGOÀI
Examination for foreigners
1Khám người nước ngoài                600,000
2Khám người nước ngoài (3-7 ngày)                300,000
3Khám thai [người nước ngoài]                450,000
4Gói khám sức khỏe cấp giấy chứng nhận cho người lao động nước ngoài ở VN – Nữ từ 18 tuổi1,950,000
5Gói khám sức khỏe cấp giấy chứng nhận cho người lao động nước ngoài ở VN – Nam từ 18 tuổi1,850,000

*** HỆ THỐNG Y TẾ THU CÚC TCI:

Bệnh viện Đa khoa Quốc tế Thu Cúc: 286 Thụy Khuê, Tây Hồ, Hà Nội

Phòng khám Đa khoa Quốc tế Thu Cúc: 216 Trần Duy Hưng, Cầu Giấy, Hà Nội

Phòng khám Đa khoa Thu Cúc: 32 Đại Từ, Hoàng Mai, Hà Nội

Email: contact@thucuchospital.vn

Liên hệ khám chữa bệnh:  1900 55 88 92

Cấp cứu 24/24: 0243 728 0888

Lưu ý, các thông tin trên chỉ dành cho mục đích tham khảo và tra cứu, không thay thế cho việc thăm khám, chẩn đoán hoặc điều trị y khoa. Người bệnh cần tuân theo hướng dẫn của bác sĩ, không tự ý thực hiện theo nội dung bài viết để đảm bảo an toàn cho sức khỏe.

Chia sẻ:
Từ khóa:
Đăng ký nhận tư vấn
Vui lòng để lại thông tin và nhu cầu của Quý khách để được nhận tư vấn

Tin tức mới
Connect Zalo TCI Hospital